trần tình

  1. (arch.) exposer son cas.
    • Trần tình nỗi oan
      exposer le cas d'une injustice dont on est victime.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trần tình"

trần tình
Người dân trần tình nguyện vọng của mình với vị quan.